1. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ hai ngày 5/1/2026
Âm lịch: 17/11/2025 tức ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ. Chuyên gia phong thủy Nguyễn Song Hà cho biết, lựa chọn khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành có thể tham khảo các khung giờ hoàng đạo:
+ Bính Dần (3h-5h): Thanh Long
+Đinh Mão (5h-7h): Minh Đường
+ Canh Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ
+ Tân Mùi (13h-15h): Bảo Quang
Thiên Can Địa Chi của ngày là Kỷ Mão; tức Chi khắc Can (Mộc, Thổ) – ngày xấu. Tuy vậy, để làm các việc được thuận lợi, chuyên gia khuyên nên chọn hướng xuất hành tốt trong ngày là hướng Đông Bắc và hướng Nam để mang đến may mắn và tài lộc; tránh xuất hành hướng Tây. Ngoài ra, nên chọn giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: 3h-5h và 15h-17h (Tiểu cát); 7h-9h và 19h-21h (Đại an); 9h-11h và 21h-23h (Tốc hỷ).
Thực hiện các công việc trong ngày sẽ tốt, trong đó tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gả, chôn cất, làm ruộng…
Ảnh minh họa
2. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ ba ngày 6/1/2026
Âm lịch: 18/11/2025 tức ngày Canh Thìn, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Mậu Dần (3h-5h): Tư Mệnh
+ Canh Thìn (7h-9h): Thanh Long
+ Tân Tị (9h-11h): Minh Đường
Thiên Can Địa Chi của ngày là Canh Thìn; tức Chi sinh Can (Thổ, Kim) – ngày tốt.
Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.
Ngày Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất. Tam Sát kị mệnh tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.
Theo chuyên gia, hướng xuất hành tốt trong ngày 6/1 là hướng Tây Bắc và Tây Nam là hai hướng mang lại may mắn, tài lộc.
3. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ tư ngày 7/1/2026
Âm lịch: 19/11/2025 tức ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ. Lựa chọn khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành có thể tham khảo giờ hoàng đạo:
+ Nhâm Thìn (7h-9h): Tư Mệnh
+ Giáp Ngọ (11h-13h): Thanh Long
+ Ất Mùi (13h-15h): Minh Đường
Thiên Can Địa Chi của ngày là Tân Tỵ; tức Chi khắc Can (Hỏa, Kim) – ngày xấu.
Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi.
Ngày Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.
Hướng xuất hành tốt trong ngày 7/1/2026 nên chọn theo lời khuyên của chuyên gia phong thủy là hướng Tây Nam. Đồng thời, chú ý chọn các giờ xuất hành Lý Thuần Phong để mọi việc được suôn sẻ: 11h-13h và 23h- 1h (Tiểu cát); 3h-5h và 15h-17h (Đại an); 5h-7h và 17h-19h (Tốc hỷ). Ngày này thực hiện các việc đều tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gả. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành.
4. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ năm ngày 8/1/2026
Âm lịch: 20/11/2025 tức ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Tý năm, Ất Tỵ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Quý Mão (5h-7h): Ngọc Đường
+ Bính Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh
+ Mậu Thân (15h-17h): Thanh Long
Thiên Can Địa Chi của ngày là Nhâm Ngọ; tức Can khắc Chi (Thủy, Hỏa) – ngày bình thường. Để thực hiện các công việc được tốt, mọi người nên chọn hướng xuất hành là hướng Nam và hướng Tây – hai hướng mang lại phúc khí, may mắn và tài lộc.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong nên chọn trong ngày 8/1/2026: 1h-3h và 13h-15h (Đại an); 3h-5h và 15h-17h (Tốc hỷ); 9h-11h và 21h-23h (Tiểu cát). Thực hiện các việc trong ngày đều tốt, hôn nhân cưới gả sanh con quý. Công danh khoa cử đỗ đạt cao.
5. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ sáu ngày 9/1/2026
Âm lịch: 21/11/2025 tức ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ. Chuyên gia phong thủy Nguyễn Song Hà cho biết các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Giáp Dần (3h-5h): Kim Quỹ
+ Ất Mão (5h-7h): Bảo Quang
+ Đinh Tị (9h-11h): Ngọc Đường
+ Canh Thân (15h-17h): Tư Mệnh
Thiên Can Địa Chi của ngày là Quý Mùi; tức Chi khắc Can (Thổ, Thủy) – ngày xấu.
Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.
Ngày Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. Tam Sát kị mệnh tuổi Thân, Tý, Thìn.
Hướng xuất hành tốt trong ngày 9/1/2026 là hướng Đông Nam và hướng Tây Bắc.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong nên chọn trong ngày này để mọi việc được may mắn là: 11h-13h và 23h- 1h (Đại an); 1h-3h và 13h-15h (Tốc hỷ); 7h-9h và 19h-21h (Tiểu cát)
6. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ bảy ngày 10/1/2026
Âm lịch: 22/11/2025 tức ngày Giáp Thân, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Mậu Thìn (7h-9h): Kim Quỹ
+ Kỷ Tị (9h-11h): Bảo Quang
+ Tân Mùi (13h-15h): Ngọc Đường
Thiên Can Địa Chi của ngày là Giáp Thân; tức Chi khắc Can (Kim, Mộc) – ngày xấu.
Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.
Ngày Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.
Trong ngày này có Sao Đê Đại Hung - không có việc nào hợp. Bởi vậy, chuyên gia khuyên nếu tiến hành các công việc trọng đại thì nên chọn sang ngày khác.
Để có nhiều may mắn và tài lộc, hóa giải điều xui thì mọi người nên chọn hướng xuất hành tốt trong ngày 10/1/2026 là hướng Đông Nam và Đông Bắc. Cùng với đó, chọn giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: 11h-13h và 23h- 1h (Tốc hỷ); 5h-7h và 17h-19h (Tiểu cát); 9h-11h và 21h-23h (Đại an).
7. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành chủ nhật ngày 11/1/2026
Âm lịch: 23/11/2025 tức ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Mậu Dần (3h-5h): Thanh Long
+ Kỷ Mão (5h-7h): Minh Đường
+ Nhâm Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ
+ Quý Mùi (13h-15h): Bảo Quang
Thiên Can Địa Chi của ngày là Ất Dậu; tức Chi khắc Can (Kim, Mộc) – ngày xấu.
Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.
Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.
Trong ngày 11/1/2026, hướng xuất hành tốt nên chọn là hướng Tây Bắc và Đông Nam là hai hướng tốt mang may mắn, tài lộc tới. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong tốt: 3h-5h và 15h-17h (Tiểu cát); 7h-9h và 19h-21h (Đại an); 9h-11h và 21h-23h (Tốc hỷ). Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, nhất là xây dựng nhà, chôn cất, cưới gả, xuất hành, đi thuyền…
* Thông tin trong bài mang tính tham khảo.