Theo đó, sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 31/2020/ QĐ-UBND. Cụ thể như sau: Sửa đổi Điều 4: Ủy quyền, nội dung ủy quyền và trách nhiệm của cơ quan, người được ủy quyền. Trong đó, UBND thành phố ủy quyền cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc UBND thành phố quyết định. Thời hạn ủy quyền kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực đến hết ngày 31-12-2030.
Sửa đổi Khoản 1, Khoản 2 Điều 5: Thẩm quyền quyết định phương thức giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu sản phẩm, dịch vụ công. Sửa đổi Điều 8: Điều kiện đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước... Sửa đổi Điều 10: Quy trình đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 143 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP. Sửa đổi Điều 12: Lựa chọn nhà thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện theo Khoản 3 Điều 143 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP.
Sửa đổi Điều 13: Lấy ý kiến về khả năng cân đối ngân sách ở cấp thành phố và cấp xã. Sửa đổi Điều 15: Điều kiện đặt hàng cung cấp sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thực hiện theo Khoản 4 Điều 143 Nghị định số 214/2025/ NĐ-CP. Sửa đổi Điều 17: Quy trình đặt hàng cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích thực hiện theo Khoản 5 Điều 143 Nghị định số 214/2025/ NĐ-CP và Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 Điều 10 Quy định này. Sửa đổi Điều 19: Lựa chọn nhà thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện theo Khoản 6 Điều 143 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP.
Sửa đổi Điều 20: Lấy ý kiến về khả năng cân đối ngân sách. Sửa đổi Điều 22: Quyết toán kinh phí thực hiện theo Điều 25 Nghị định số 32/2019/NĐ-CP và quy định pháp luật về ngân sách nhà nước. Sửa đổi Điều 29: Chế độ báo cáo: Kết thúc năm ngân sách và trước ngày 15-2 hằng năm.
Thay thế cụm từ "cơ quan quản lý chuyên ngành" bằng cụm từ "cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc UBND thành phố" tại Khoản 1 Điều 2; Khoản 2 Điều 3; Khoản 1 Điều 6; Khoản 2 Điều 9; Khoản 2, Khoản 3 Điều 11; Khoản 2 Điều 15; Khoản 1, Khoản 2 Điều 26; Điều 29.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Bảo Minh