Tỷ giá ngoại tệ ngày 5/6: USD mua vào 26.092 đồng, dinar Kuwait gần 89.500 đồng

Tỷ giá ngoại tệ ngày 5/6: USD mua vào 26.092 đồng, dinar Kuwait gần 89.500 đồng
7 giờ trướcBài gốc
Ngân hàng niêm yết dinar Kuwait gần 89.500 đồng. (Ảnh minh họa).
Tỷ giá nhiều ngoại tệ chủ chốt ngày 5/6 tiếp tục được niêm yết với mức chênh lệch đáng kể giữa giá mua và bán.
Trong đó, USD được giao dịch ở mức mua tiền mặt 26.092 đồng/USD, mua chuyển khoản 26.122 đồng/USD và bán ra 26.402 đồng/USD.
Đối với các đồng tiền mạnh khác, euro (EUR) được niêm yết mua tiền mặt 29.787,90 đồng/EUR, mua chuyển khoản 30.088,79 đồng/EUR và bán ra 31.358,25 đồng/EUR. Bảng Anh (GBP) có giá mua tiền mặt 34.453,97 đồng/GBP, mua chuyển khoản 34.801,99 đồng/GBP và bán ra 35.916,45 đồng/GBP.
Tại khu vực châu Á - Thái Bình Dương, yên Nhật (JPY) được giao dịch ở mức 158,98 đồng khi mua tiền mặt, 160,59 đồng khi mua chuyển khoản và 169,08 đồng khi bán ra.
Đô la Australia (AUD) lần lượt ở mức 18.297,25 đồng, 18.482,08 đồng và 19.073,92 đồng; trong khi đô la Singapore (SGD) được niêm yết 19.994,12 đồng, 20.196,08 đồng và 20.884,55 đồng.
Baht Thái Lan (THB) có giá mua tiền mặt 709,98 đồng, mua chuyển khoản 788,87 đồng và bán ra 822,32 đồng. Đô la Canada (CAD) được giao dịch ở mức 18.479,50 đồng, 18.666,16 đồng và 19.263,91 đồng. Franc Thụy Sĩ (CHF) lần lượt đạt 32.458,87 đồng, 32.786,74 đồng và 33.836,67 đồng.
Đối với các đồng tiền khác, đô la Hồng Kông (HKD) được niêm yết từ 3.266,60 - 3.425,75 đồng/HKD; nhân dân tệ Trung Quốc (CNY) từ 3.792,43 - 3.953,41 đồng/CNY.
Won Hàn Quốc (KRW) được giao dịch ở mức 14,91 đồng mua tiền mặt, 16,56 đồng mua chuyển khoản và 17,97 đồng bán ra.
Một số ngoại tệ không niêm yết giá mua tiền mặt gồm krone Đan Mạch (DKK), rupee Ấn Độ (INR), dinar Kuwait (KWD), ringgit Malaysia (MYR), krone Na Uy (NOK), rúp Nga (RUB), riyal Saudi Arabia (SAR) và krona Thụy Điển (SEK).
Giá mua chuyển khoản và bán ra của các đồng tiền này lần lượt là: DKK 4.015,69 - 4.169,23 đồng; INR 273,64 - 285,42 đồng; KWD 85.361,98 - 89.499,13 đồng; MYR 6.524,64 - 6.666,57 đồng; NOK 2.769,43 - 2.886,85 đồng; RUB 339,66 - 375,98 đồng; SAR 6.976,68 - 7.276,91 đồng; và SEK 2.748,28 - 2.864,81 đồng.
Vũ Đậu
Nguồn Doanh nhân & Công lý : https://doanhnhan.congly.vn/ty-gia-ngoai-te-ngay-5-6-usd-mua-vao-26-092-dong-dinar-kuwait-gan-89-500-dong.html