1. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ hai ngày 12/1/2026
Âm lịch: 24/11/2025 tức ngày Bính Tuất, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ. Theo chuyên gia phong thủy Nguyễn Song Hà, xem khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành có thể chọn các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Canh Dần (3h-5h): Tư Mệnh
+ Nhâm Thìn (7h-9h): Thanh Long
+ Quý Tị (9h-11h): Minh Đường
+ Bính Thân (15h-17h): Kim Quỹ
Ảnh minh họa
Thiên Can Địa Chi của ngày là Bính Tuất; tức Can sinh Chi (Hỏa, Thổ) – ngày tốt. Dù vậy, trong ngày lại có sao xấu Hung Tú bất lợi khi thực hiện các việc lớn nên nếu có ý định, mọi người nên chọn sang ngày khác đẹp hơn trong tuần để triển khai sẽ tốt hơn.
Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
Ngày Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn. Tam Sát kị mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi.
Hướng xuất hành tốt trong ngày 12/1 mang đến may mắn là hướng Tây Nam và tài lộc là hướng Đông. Ngoài ra, mọi người nên chọn giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong để thực hiện các việc được thuận lợi, may mắn: 1h-3h và 13h-15h (Tiểu cát); 5h-7h và 17h-19h (Đại an); 7h-9h và 19h-21h (Tốc Hỷ).
2. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ ba ngày 13/1/2026
Âm lịch: 25/11/2025 tức ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Giáp Thìn (7h-9h): Tư Mệnh
+ Bính Ngọ (11h-13h): Thanh Long
+ Đinh Mùi (13h-15h): Minh Đường
Thiên Can Địa Chi của ngày là Đinh Hợi; tức Chi khắc Can (Thủy, Hỏa) – ngày xấu.
Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
Ngày Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.
Hướng xuất hành tốt trong ngày 13/1 mang đến may mắn là hướng Nam và hướng Đông; tránh xuất hành hướng xấu Tây Bắc. Cùng với đó, chọn giờ xuất hành Lý Thuần Phong: 11h-13h và 23h- 1h (Tiểu cát); 3h-5h và 15h-17h (Đại an); 5h-7h và 17h-19h (Tốc hỷ).
Đây là ngày tốt, mọi việc tiến hành sẽ thuận lợi, trong đó tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gả, xây cất, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, khai trương…
3. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ tư ngày 14/1/2026
Âm lịch: 26/11/2025 tức ngày Mậu Tý, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Ất Mão (5h-7h): Ngọc Đường
+ Mậu Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh
+ Canh Thân (15h-17h): Thanh Long
Chuyên gia phong thủy Nguyễn Song Hà khuyên, trong ngày này mọi người nên chọn hướng xuất hành tốt mang đến may mắn và tài lộc là hướng Đông Nam và hướng Bắc. Các giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong nên chọn là: 1h-3h và 13h-15h (Đại an); 3h-5h và 15h-17h (Tốc hỷ); 9h-11h và 21h-23h (Tiểu cát).
Ngày 14/1 triển khai các việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mả, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các việc thủy lợi…
4. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ năm ngày 15/1/2026
Âm lịch: 27/11/2025 tức ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ. Các giờ hoàng đạo nên tham khảo để chọn giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành:
+ Đinh Mão (5h-7h): Bảo Quang
+ Kỷ Tị (9h-11h): Ngọc Đường
+ Nhâm Thân (15h-17h): Tư Mệnh
Thiên Can Địa Chi của ngày là Kỷ Sửu; tức Can Chi tương đồng (Thổ) – ngày tốt. Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, may áo, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh.
Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Quý Dậu, Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa.
Ngày Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi. Tam Sát kị mệnh tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Hướng xuất hành tốt trong ngày 15/1/2026 là hướng Đông Bắc và hướng Nam. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong nên chọn: 11h-13h và 23h- 1h (Đại an); 1h-3h và 13h-15h (Tốc hỷ); 7h-9h và 19h-21h (Tiểu cát).
5. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ sáu ngày 16/1/2026
Âm lịch: 28/11/2025 tức ngày Canh Dần, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ. Các giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành có thể tham khảo giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Canh Thìn (7h-9h): Kim Quỹ
+ Tân Tị (9h-11h): Bảo Quang
+ Quý Mùi (13h-15h): Ngọc Đường
Thiên Can Địa Chi của ngày là Canh Dần; tức Can khắc Chi (Kim, Mộc) – ngày bình thường.
Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc.
Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.
Theo chuyên gia phong thủy Nguyễn Song Hà, mọi người nên chọn hướng xuất hành tốt trong ngày mang đến may mắn và tài lộc là hướng Tây Bắc và Tây Nam; tránh xuất hành hướng xấu – hướng Bắc.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong nên chọn: 11h-13h và 23h- 1h (Tốc hỷ); 5h-7h và 17h-19h (Tiểu cát); 9h-11h và 21h-23h (Đại an).
6. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ bảy ngày 17/1/2026
Âm lịch: 29/11/2025 tức ngày Tân Mão, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành có thể tham khảo:
+ Canh Dần (3h-5h): Thanh Long
+ Tân Mão (5h-7h): Minh Đường
+ Giáp Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ
Thiên Can Địa Chi của ngày là Tân Mão; tức Can khắc Chi (Kim, Mộc) – ngày bình thường.
Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.
Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.
Hướng xuất hành tốt trong ngày 17/1/2026 là hướng Tây Nam; giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong đẹp để thực hiện các việc được suôn sẻ nên chọn: 3h-5h và 15h-17h (Tiểu cát); 7h-9h và 19h-21h (Đại an); 9h-11h và 21h-23h (Tốc hỷ).
7. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành chủ nhật ngày 18/1/2026
Âm lịch: 30/11/2025 tức ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Nhâm Dần (3h-5h): Tư Mệnh
+ Giáp Thìn (7h-9h): Thanh Long
+ Ất Tị (9h-11h): Minh Đường
+ Mậu Thân (15h-17h): Kim Quỹ
Thiên Can Địa Chi của ngày là Nhâm Thìn; tức Chi khắc Can (Thổ, Thủy) – ngày xấu. Bởi vậy, mọi người hãy chọn hướng xuất hành tốt trong ngày là hướng Nam và hướng Tây để đem lại may mắn, tài lộc. Cùng với đó, chọn giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: 1h-3h và 13h-15h (Tiểu cát); 5h-7h và 17h-19h (Đại an); 7h-9h và 19h-21h (Tốc hỷ).
* Thông tin trong bài mang tính tham khảo.