1. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ hai ngày 2/3/2026
Âm lịch: 14/01/2026 tức ngày Ất Hợi tháng, Canh Dần, năm Bính Ngọ. Chuyên gia phong thủy Nguyễn Song Hà cho biết, các giờ hoàng đạo nên chọn để thực hiện các công việc cho thuận lợi:
+ Canh Thìn (7h-9h): Tư Mệnh
+ Nhâm Ngọ (11h-13h): Thanh Long
+ Quý Mùi (13h-15h): Minh Đường
Thiên Can Địa Chi của ngày là Ất Hợi; tức Chi sinh Can (Thủy, Mộc) – ngày tốt. Ngày này khởi công tạo tác trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gả, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, cắt áo, làm thủy lợi.
Ảnh minh họa
Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Quý Dậu, Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa.
Ngày Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.
Theo chuyên gia, trong ngày 1/3 nên chọn hướng xuất hành là Tây Bắc và Đông Nam để thực hiện các việc suôn sẻ. Đồng thời, chọn giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: 11h - 13h và 23h - 1h (Tốc hỷ); 5h - 7h và 17h - 19h (Tiểu cát); 9h - 11h và 21h - 23h (Đại an).
2. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ ba ngày 3/3/2026
Âm lịch: 15/01/2026 tức ngày Bính Tý, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ. Khung giờ động thổ, khai trương, xuất hành trong ngày có thể tham khảo giờ hoàng đạo:
+ Tân Mão (5h-7h): Ngọc Đường
+ Giáp Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh
+ Bính Thân (15h-17h): Thanh Long
Thiên Can Địa Chi của ngày là Bính Tý; tức Chi khắc Can (Thủy, Hỏa) – ngày xấu.
Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.
Ngày Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.
Theo chuyên gia trong ngày 2/3/2026 nên chọn hướng xuất hành Tây Nam và hướng Đông để có nhiều thuận lợi. Bên cạnh đó, chọn giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: 3h-5h và 15h-17h (Tiểu cát); 7h-9h và 19h-21h (Đại an); 9h-11h và 21h-23h (Tốc hỷ).
3. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ tư ngày 4/3/2026
Âm lịch: 16/01/2026 tức ngày Đinh Sửu, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Nhâm Dần (3h-5h): Kim Quỹ
+ Quý Mão (5h-7h): Bảo Quang
+ Ất Tị (9h-11h): Ngọc Đường
+ Mậu Thân (15h-17h): Tư Mệnh
Thiên Can Địa Chi của ngày là Đinh Sửu; tức Can sinh Chi (Hỏa, Thổ) – ngày tốt.
Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.
Ngày Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi. Tam Sát kị mệnh tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Hướng xuất hành tốt trong ngày 4/3/2026 là hướng Nam và hướng Đông. Các giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong nên chọn: 1h-3h và 13h-15h (Tiểu cát); 5h-7h và 17h-19h (Đại an); 7h-9h và 19h-21h (Tốc hỷ).
Ngày này theo chuyên gia, khởi công tạo tác mọi việc đều tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gả. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành.
4. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ năm ngày 5/3/2026
Âm lịch: 17/01/2026 tức ngày Mậu Dần, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Bính Thìn (7h-9h): Kim Quỹ
+ Đinh Tị (9h-11h): Bảo Quang
+ Kỷ Mùi (13h-15h): Ngọc Đường
Thiên Can Địa Chi của ngày là Mậu Dần; tức Chi khắc Can (Mộc, Thổ). Ngày này tạo tác mọi việc đều đặng vinh xương, tấn lợi; Hôn nhân cưới gả sanh con quý; Công danh khoa cử đỗ đạt cao.
Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.
Hướng xuất hành trong ngày 5/3/2026 là hướng Đông Nam và hướng Bắc, cần tránh xuất hành hướng Tây. Bên cạnh đó, chọn giờ xuất hành Lý Thuần Phong: 11h-13h và 23h- 1h (Tiểu cát); 3h-5h và 15h-17h (Đại an); 5h-7h và 17h-19h (Tốc hỷ).
5. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ sáu ngày 6/3/2026
Âm lịch: 18/01/2026 tức ngày Kỷ Mão, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ. Các khung giờ hoàng đạo:
+ Bính Dần (3h-5h): Thanh Long
+ Đinh Mão (5h-7h): Minh Đường
+ Canh Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ
+ Tân Mùi (13h-15h): Bảo Quang
Thiên Can Địa Chi của ngày là Kỷ Mão; tức Chi khắc Can (Mộc, Thổ).
Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.
Theo chuyên gia, trong ngày 6/3/2026 nên chọn hướng xuất hành tốt là Đông Bắc và hướng Nam. Cùng với đó, chọn giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: 1h-3h và 13h-15h (Đại an); 3h-5h và 15h-17h (Tốc hỷ); 9h-11h và 21h-23h (Tiểu cát).
6. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ bảy ngày 7/3/2026
Âm lịch: 19/01/2026 tức ngày Canh Thìn, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Mậu Dần (3h-5h): Tư Mệnh
+ Canh Thìn (7h-9h): Thanh Long
+ Tân Tị (9h-11h): Minh Đường
+ Giáp Thân (15h-17h): Kim Quỹ
Thiên Can Địa Chi của ngày là Canh Thìn; tức Chi sinh Can (Thổ, Kim) – ngày tốt.
Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.
Ngày Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất. Tam Sát kị mệnh tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.
Hướng xuất hành tốt trong ngày 7/3 mọi người nên chọn là hướng Tây Nam và hướng Tây. Đồng thời, chọn giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: 11h-13h và 23h- 1h (Đại an); 1h-3h và 13h-15h (Tốc hỷ); 7h-9h và 19h-21h (Tiểu cát).
7. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành chủ nhật ngày 8/3/2026
Âm lịch: 20/01/2026 tức ngày Tân Tị, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ. Các khung giờ đẹp trong ngày:
+ Nhâm Thìn (7h-9h): Tư Mệnh
+ Giáp Ngọ (11h-13h): Thanh Long
+ Ất Mùi (13h-15h): Minh Đường
Thiên Can Địa Chi của ngày là Tân Tỵ; tức Chi khắc Can (Hỏa, Kim). Ngày khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, nhất là xây dựng nhà, chôn cất, cưới gả, xuất hành, đi thuyền, mưu sự, cắt áo.
Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi.
Ngày Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.
Theo chuyên gia, hướng xuất hành tốt trong ngày 8/3 là hướng Tây Nam, cần tránh xuất hành hướng Tây là hướng xấu. Đồng thời, mọi người lưu ý thêm giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong để tiến hành các công việc thuận lợi, nhất là khi đi xa: 11h-13h và 23h- 1h (Tốc hỷ); 5h-7h và 17h-19h (Tiểu cát); 9h-11h và 21h-23h (Đại an).
* Thông tin trong bài mang tính tham khảo.