Xem ngày giờ đẹp tuần mới: Giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành từ 19/1 - 25/1/2026

Xem ngày giờ đẹp tuần mới: Giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành từ 19/1 - 25/1/2026
3 giờ trướcBài gốc
1. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ hai ngày 19/1/2026
Âm lịch: 01/12/2025 tức ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Sửu năm Ất Tỵ. Xem giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành, chuyên gia phong thủy Nguyễn Song Hà cho biết có thể tham khảo khung giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Bính Thìn (7h-9h): Tư Mệnh
+ Mậu Ngọ (11h-13h): Thanh Long
+ Kỷ Mùi (13h-15h): Minh Đường
Thiên Can Địa Chi của ngày là Quý Tỵ; tức Can khắc Chi (Thủy, Hỏa) – ngày bình thường.
Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.
Ngày Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý
Để thực hiện các công việc được may mắn, có nhiều tài lộc, chuyên gia khuyên nên chọn hướng xuất hành tốt trong ngày 19/1/2026 là: Hướng Đông Nam đem lại may mắn và hướng Tài thần là hướng Tây Bắc.
Ngoài ra, chọn các giờ xuất hành tốt: 1h-3h 13h-15h (Đại an); 3h-5h 15h-17h (Tốc hỷ); 9h-11h 21h-23h (Tiểu cát).
2. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ ba ngày 20/1/2026
Âm lịch: 02/12/2025 tức ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Đinh Mão (5h-7h): Ngọc Đường
+ Canh Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh
+ Nhâm Thân (15h-17h): Thanh Long
Thiên Can Địa Chi của ngày là Giáp Ngọ; tức Can sinh Chi (Mộc, Hỏa) – ngày tốt. Trong ngày tiến hành được nhiều việc thuận lợi, trong đó tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền…
Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.
Ngày Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.
Chuyên gia phong thủy Nguyễn Song Hà khuyên nên chọn hướng xuất hành tốt trong ngày là hướng Đông Bắc và Đông Nam để mang lại may mắn, tài lộc. Các giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong nên chọn: 11h-13h 23h- 1h (Đại An); 1h-3h 13h-15h (Tốc hỷ); 7h-9h 19h-21h (Tiểu cát).
Ảnh minh họa
3. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ tư ngày 21/1/2026
Âm lịch: 03/12/2025 tức ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ. Các giờ hoàng đạo trong ngày
+ Mậu Dần (3h-5h): Kim Quỹ
+ Kỷ Mão (5h-7h): Bảo Quang
+ Tân Tị (9h-11h): Ngọc Đường
+ Giáp Thân (15h-17h): Tư Mệnh
Thiên Can Địa Chi của ngày là Ất Mùi; tức Can khắc Chi (Mộc, Thổ) – ngày bình thường.
Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi.
Ngày Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. Tam Sát kị mệnh tuổi Thân, Tý, Thìn.
Chuyên gia khuyên nên chọn hướng xuất hành tốt trong ngày 21/1/2026 là hướng Tây Bắc và Đông Nam. Đồng thời nên chọn giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: 11h-13h 23h- 1h (Tốc hỷ); 5h-7h 17h-19h (Tiểu cát); 9h-11h 21h-23h (Đại An). Khởi công tạo tác việc gì cũng tốt, tốt nhất là xây cất nhà, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới nhanh hơn.
4. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ năm ngày 22/1/2026
Âm lịch: 04/12/2025 tức ngày Bính Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành có thể tham khảo các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Nhâm Thìn (7h-9h): Kim Quỹ
+ Quý Tị (9h-11h): Bảo Quang
+ Ất Mùi (13h-15h): Ngọc Đường
Thiên Can Địa Chi của ngày là Bính Thân; tức Can khắc Chi (Hỏa, Kim) – ngày bình thường.
Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Nhâm Thân, Giáp Ngọ thuộc hành Kim không sợ Hỏa.
Ngày Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.
Hướng xuất hành trong ngày này là hướng Tây Nam và hướng Đông. Cùng với đó, giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: 3h-5h 15h-17h (Tiểu cát); 7h-9h 19h-21h (Đại an); 9h-11h 21h-23h (Tốc hỷ).
5. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ sáu ngày 23/1/2026
Âm lịch: 05/12/2025 tức ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành có thể tham khảo:
+ Nhâm Dần (3h-5h): Thanh Long
+ Quý Mão (5h-7h): Minh Đường
+ Bính Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ
+ Đinh Mùi (13h-15h): Bảo Quang
Thiên Can Địa Chi của ngày là Đinh Dậu; tức Can khắc Chi (Hỏa, Kim) – ngày bình thường.
Hướng xuất hành tốt trong ngày 23/1/2026 là hướng Nam và hướng Đông. Chuyên gia khuyên, cùng hướng xuất hành tốt nên chọn giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong để mọi việc được thuận lợi: 1h-3h 13h-15h (Tiểu cát); 5h-7h 17h-19h (Đại an); 7h-9h 19h-21h (Tốc Hỷ).
Khởi công mọi việc đều tốt, tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gả, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước hay các việc liên quan đến thủy lợi, cắt áo…
6. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ bảy ngày 24/1/2026
Âm lịch: 06/12/2025 tức ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành nên tham khảo giờ hoàng đạo:
+ Giáp Dần (3h-5h): Tư Mệnh
+ Bính Thìn (7h-9h): Thanh Long
+ Đinh Tị (9h-11h): Minh Đường
+ Canh Thân (15h-17h): Kim Quỹ
Thiên Can Địa Chi của ngày là Mậu Tuất; tức Can Chi tương đồng (Thổ) – ngày tốt. Trong ngày khởi công các việc đều có lợi, tốt nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, dọn cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống.
Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc.
Ngày Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn. Tam Sát kị mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi.
Hướng xuất hành mang may mắn trong ngày là hướng Đông Nam và hướng Bắc.
Chuyên gia khuyên nên chọn thêm theo giờ xuất hành Lý Thuần Phong: 11h-13h 23h- 1h (Tiểu cát); 3h-5h 15h-17h (Đại an); 5h-7h 17h-19h (Tốc hỷ).
7. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành chủ nhật ngày 25/1/2026
Âm lịch: 07/12/2025 tức ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Mậu Thìn (7h-9h): Tư Mệnh
+ Canh Ngọ (11h-13h): Thanh Long
+ Tân Mùi (13h-15h): Minh Đường
Thiên Can Địa Chi của ngày là Kỷ Hợi; tức Can khắc Chi (Thổ, Thủy) – ngày bình thường.
Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.
Ngày Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.
Theo chuyên gia Nguyễn Song Hà, mọi người nên chọn hướng xuất hành tốt mang tới may mắn là hướng Đông Bắc và hướng Nam. Cùng với đó nên chọn giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: 1h-3h 13h-15h (Đại an); 3h-5h 15h-17h (Tốc hỷ); 9h-11h 21h-23h (Tiểu cát).
* Thông tin trong bài mang tính tham khảo.
Nguồn GĐ&XH : https://giadinh.suckhoedoisong.vn/xem-ngay-gio-dep-tuan-moi-gio-dep-dong-tho-khai-truong-xuat-hanh-tu-19-1-25-1-2026-172260118154752132.htm