1. Xem ngày giờ tuần mới với khung giờ đẹp động thổ và khai trương ngày 11/5/2026
Ngày 25/03/2026 là ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ, mang lại những cơ hội tốt cho việc động thổ, khai trương và xuất hành.
Các khung giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Mậu Dần (3h-5h): Thanh Long
+ Kỷ Mão (5h-7h): Minh Đường
+ Nhâm Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ
+ Quý Mùi (13h-15h): Bảo Quang
Thiên Can Địa Chi của ngày là Ất Dậu; tức Chi khắc Can (Kim, Mộc) – ngày xấu.
Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.
Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.
Hướng xuất hành tốt trong ngày 11/5/2026, mọi người nên chọn hướng Tây Bắc, Đông Nam để có nhiều may mắn, niềm vui. Đồng thời, mọi người nên lưu ý giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: 3h-5h và 15h-17h (Tiểu cát); 7h-9h và 19h-21h (Đại an); 9h-11h và 21h-23h (Tốc hỷ).
Ảnh minh họa
2. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ ba ngày 12/5/2026
Âm lịch: 26/03/2026 tức ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành có thể tham khảo giờ hoàng đạo:
+ Canh Dần (3h-5h): Tư Mệnh
+ Nhâm Thìn (7h-9h): Thanh Long
+ Quý Tị (9h-11h): Minh Đường
+ Bính Thân (15h-17h): Kim Quỹ
Thiên Can Địa Chi của ngày là Bính Tuất; tức Can sinh Chi (Hỏa, Thổ) – ngày tốt.
Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
Ngày Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn. Tam Sát kị mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi.
Theo chuyên gia phong thủy, trong ngày 12/5/2026 nên chọn hướng xuất hành tốt là hướng Tây Nam, hướng Đông. Ngoài ra, chọn giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong để mọi việc được thuận lợi: 1h-3h và 13h-15h (Tiểu cát); 5h-7h và 17h-19h (Đại an); 7h-9h và 19h-21h (Tốc hỷ).
Trong ngày này khởi công mọi việc đều thuận lợi, tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền.
3. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ tư ngày 13/5/2026
Âm lịch: 27/03/2026 tức ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Giáp Thìn (7h-9h): Tư Mệnh
+ Bính Ngọ (11h-13h): Thanh Long
+ Đinh Mùi (13h-15h): Minh Đường
Thiên Can Địa Chi của ngày là Đinh Hợi; tức Chi khắc Can (Thủy, Hỏa) – ngày xấu.
Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
Ngày Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.
Hướng xuất hành tốt trong ngày 13/5 mang tới may mắn và tài lộc là hướng Nam và hướng Đông, cần tránh xuất hành hướng Tây Bắc. Giờ xuất hành Lý Thuần Phong nên chọn: 11h-13h và 23h- 1h (Tiểu cát); 3h-5h và 15h-17h (Đại an); 5h-7h và 17h-19h (Tốc hỷ).
Theo chuyên gia, trong ngày này khởi công mọi việc đều tốt. Trong đó, tốt nhất là xây cất nhà, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, khai trương, xuất hành và làm việc thiện thì mọi việc đến với mình tốt hơn.
4. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ năm ngày 14/5/2026
Âm lịch: 28/03/2026 tức ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo:
+ Ất Mão (5h-7h): Ngọc Đường
+ Mậu Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh
+ Canh Thân (15h-17h): Thanh Long
Thiên Can Địa Chi của ngày là Mậu Tý; tức Can khắc Chi (Thổ, Thủy) – ngày bình thường.
Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Nhâm Thân, Giáp Ngọ thuộc hành Kim không sợ Hỏa.
Ngày Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.
Hướng xuất hành tốt trong ngày 14/5 là hướng Đông Nam, hướng Bắc. Cùng với đó, chọn giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: 1h-3h và 13h-15h (Đại an); 3h-5h và 15h-17h (Tốc hỷ); 9h-11h và 21h-23h (Tiểu cát).
5. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ sáu ngày 15/5/2026
Âm lịch: 29/03/2026 tức ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Bính Dần (3h-5h): Kim Quỹ
+ Đinh Mão (5h-7h): Bảo Quang
+ Kỷ Tị (9h-11h): Ngọc Đường
+ Nhâm Thân (15h-17h): Tư Mệnh
Thiên Can Địa Chi của ngày là Kỷ Sửu; tức Can Chi tương đồng (Thổ) – ngày tốt.
Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Quý Dậu, Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa.
Ngày Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi. Tam Sát kị mệnh tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Hướng xuất hành tốt trong ngày 15/5 nên lựa chọn để mọi việc thuận lợi, may mắn và tài lộc là hướng Đông Bắc, hướng Nam. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: 11h-13h và 23h- 1h (Đại an); 1h-3h và 13h-15h (Tốc hỷ); 7h-9h và 19h-21h (Tiểu cát).
Trong ngày khởi công mọi việc đều tốt, tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gả, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước hay các việc liên quan đến thủy lợi, cắt áo.
6. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ bảy ngày 16/5/2026
Âm lịch: 30/03/2026 tức ngày Canh Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Canh Thìn (7h-9h): Kim Quỹ
+ Tân Tị (9h-11h): Bảo Quang
+ Quý Mùi (13h-15h): Ngọc Đường
Thiên Can Địa Chi của ngày là Canh Dần; tức Can khắc Chi (Kim, Mộc) – ngày bình thường.
Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc.
Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.
Hướng xuất hành tốt trong ngày 16/5/2026 là hướng Tây Bắc, Tây Nam; cần tránh hướng Bắc. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong nên lưu ý: 11h-13h và 23h- 1h (Tốc hỷ); 5h-7h và 17h-19h (Tiểu cát); 9h-11h và 21h-23h (Đại an).
Khởi công tạo tác việc gì cũng lợi, tốt nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, dọn cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống.
7. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành chủ nhật ngày 17/5/2026
Âm lịch: 01/04/2026 tức ngày Tân Mão, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Canh Dần (3h-5h): Thanh Long
+ Tân Mão (5h-7h): Minh Đường
+ Giáp Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ
+ Ất Mùi (13h-15h): Bảo Quang
Thiên Can Địa Chi của ngày là Tân Mão; tức Can khắc Chi (Kim, Mộc) – ngày bình thường.
Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.
Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.
Hướng xuất hành tốt trong ngày 17/5/2026 là hướng Tây Nam, cần tránh hướng Bắc để có nhiều may mắn, tài lộc. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong nên chọn: 3h-5h và 15h-17h (Tiểu cát); 7h-9h và 19h-21h (Đại an); 9h-11h và 21h-23h (Tốc hỷ).
* Thông tin trong bài mang tính tham khảo.