Xem ngày giờ tuần mới 6/4 - 12/4/2026 giúp gia chủ 'tiền vô như nước'

Xem ngày giờ tuần mới 6/4 - 12/4/2026 giúp gia chủ 'tiền vô như nước'
6 giờ trướcBài gốc
1. Khung giờ đẹp cho động thổ và khai trương trong tuần mới ngày 6/4/2026
Âm lịch: 19/02/2026 tức ngày Canh Tuất, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ. Chuyên gia phong thủy Nguyễn Song Hà cho biết, các khung giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Mậu Dần (3h-5h): Tư Mệnh
+ Canh Thìn (7h-9h): Thanh Long
+ Tân Tị (9h-11h): Minh Đường
+ Giáp Thân (15h-17h): Kim Quỹ
Thiên Can Địa Chi của ngày là Canh Tuất; tức Chi sinh Can (Thổ, Kim) – ngày tốt.
Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.
Ngày Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn. Tam Sát kị mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi.
Theo chuyên gia, trong ngày có sao Hung Tú là sao xấu nên nếu làm việc trọng đại, mọi người nên chuyển sang ngày khác. Còn trong trường hợp vẫn phải tiến hành thì nên chọn khung giờ hoàng đạo và chọn hướng xuất hành tốt trong ngày.
Trong ngày 6/4/2026 nên chọn hướng xuất hành tốt mang lại may mắn và tài lộc là hướng Tây Bắc, Tây Nam; cần tránh xuất hành hướng xấu Đông Bắc. Ngoài ra, lưu ý thêm giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: 11h-13h và 23h- 1h (Tốc hỷ); 5h-7h và 17h-19h (Tiểu cát); 9h-11h và 21h-23h (Đại an).
2. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ ba ngày 7/4/2026
Âm lịch: 20/02/2026 tức ngày Tân Hợi, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành có thể tham khảo những khung giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Nhâm Thìn (7h-9h): Tư Mệnh
+ Giáp Ngọ (11h-13h): Thanh Long
+ Ất Mùi (13h-15h): Minh Đường
Thiên Can Địa Chi của ngày là Tân Hợi; tức Can sinh Chi (Kim, Thủy) – ngày tốt.
Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi.
Ngày Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.
Hướng xuất hành tốt trong ngày 7/4/2026 là hướng Tây Nam; cần tránh xuất hành hướng xấu Đông Bắc. Ngoài ra, chuyên gia khuyên mọi người nên chọn giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong để thực hiện các công việc được thuận lợi, nhất là khi phải di chuyển đi xa: 3h-5h và 15h-17h (Tiểu cát); 7h-9h và 19h-21h (Đại an); 9h-11h và 21h-23h (Tốc hỷ).
Trong ngày này, mọi người thực hiện các việc đều tốt, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gả, xây cất, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, khai trương, dọn cỏ phá đất...
Ảnh minh họa
3. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ tư ngày 8/4/2026
Âm lịch: 21/02/2026 tức ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Quý Mão (5h-7h): Ngọc Đường
+ Bính Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh
+ Mậu Thân (15h-17h): Thanh Long
Thiên Can Địa Chi của ngày là Nhâm Tý; tức Can Chi tương đồng (Thủy) – ngày tốt.
Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc.
Ngày Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.
Hướng xuất hành tốt trong ngày 8/4/2026 là hướng Nam và hướng Tây; tránh xuất hành hướng xấu Đông Bắc. Ngoài ra nên chọn các giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: 1h-3h và 13h-15h (Tiểu cát); 5h-7h và 17h-19h (Đại an); 7h-9h và 19h-21h (Tốc hỷ).
Ngày 8/4/2026 là ngày tốt, tiến hành các việc đều thuận. Theo đó, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mả, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các việc thủy lợi…
4. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ năm ngày 9/4/2026
Âm lịch: 22/02/2026 tức ngày Quý Sửu, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành có thể tham khảo:
+ Giáp Dần (3h-5h): Kim Quỹ
+ Ất Mão (5h-7h): Bảo Quang
+ Đinh Tị (9h-11h): Ngọc Đường
+ Canh Thân (15h-17h): Tư Mệnh
Thiên Can Địa Chi của ngày là Quý Sửu; tức Chi khắc Can (Thổ, Thủy). Theo chuyên gia, đây là ngày xấu nhưng để thực hiện các công việc được tốt nên chọn hướng xuất hành mang lại may mắn và tài lộc là hướng Đông Nam, Tây Bắc.
Ngoài ra, nên lưu ý chọn giờ xuất hành Lý Thuần Phong: 11h-13h và 23h- 1h (Tiểu cát); 3h-5h và 15h-17h (Đại an); 5h-7h và 17h-19h (Tốc hỷ).
5. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ sáu ngày 10/4/2026
Âm lịch: 23/02/2026 tức ngày Giáp Dần, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Mậu Thìn (7h-9h): Kim Quỹ
+ Kỷ Tị (9h-11h): Bảo Quang
+ Tân Mùi (13h-15h): Ngọc Đường
Thiên Can Địa Chi của ngày là Giáp Dần; tức Can Chi tương đồng (Mộc) – ngày tốt.
Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.
Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.
Theo chuyên gia phong thủy Nguyễn Song Hà, trong ngày 10/4/2026 nên chọn hướng xuất hành tốt trong ngày là hướng Đông Bắc và Đông Nam. Đồng thời chọn giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: 1h-3h và 13h-15h (Đại an); 3h-5h và 15h-17h (Tốc hỷ); 9h-11h và 21h-23h (Tiểu cát).
6. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ bảy ngày 11/4/2026
Âm lịch: 24/02/2026 tức ngày Ất Mão, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Mậu Dần (3h-5h): Thanh Long
+ Kỷ Mão (5h-7h): Minh Đường
+ Nhâm Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ
+ Quý Mùi (13h-15h): Bảo Quang
Thiên Can Địa Chi của ngày là Ất Mão; tức Can Chi tương đồng (Mộc) – ngày tốt.
Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.
Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.
Hướng xuất hành tốt trong ngày 11/4/2026 là hướng Tây Bắc và Đông Nam; cần tránh xuất hành hướng xấu – hướng Đông. Ngoài ra, mọi người nên lưu ý chọn giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong để tiến hành các công việc được tốt: 11h-13h và 23h- 1h (Đại an); 1h-3h và 13h-15h (Tốc hỷ); 7h-9h và 19h-21h (Tiểu cát).
7. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành chủ nhật ngày 12/4/2026
Âm lịch: 25/02/2026 tức ngày Bính Thìn, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ. Các khung giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Canh Dần (3h-5h): Tư Mệnh
+ Nhâm Thìn (7h-9h): Thanh Long
+ Quý Tị (9h-11h): Minh Đường
+ Bính Thân (15h-17h): Kim Quỹ
Thiên Can Địa Chi của ngày là Bính Thìn; tức Can sinh Chi (Hỏa, Thổ) – ngày tốt.
Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
Ngày Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất. Tam Sát kị mệnh tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.
Hướng xuất hành tốt trong ngày 12/4/2026 nên chọn là hướng Tây Nam và hướng Đông để có nhiều may mắn, tài lộc. Cùng với đó, mọi người lưu ý đến giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong nếu phải di chuyển xa: 11h-13h và 23h- 1h (Tốc hỷ); 5h-7h và 17h-19h (Tiểu cát); 9h-11h và 21h-23h (Đại an).
* Thông tin trong bài mang tính tham khảo.
Nguồn GĐ&XH : https://giadinh.suckhoedoisong.vn/xem-ngay-gio-tuan-moi-6-4-12-4-2026-giup-gia-chu-tien-vo-nhu-nuoc-172260405153301056.htm